Trọng Lượng Riêng Đồng, Khối Lượng Riêng Của Đồng Là Bao Nhiêu?

Bạn đang muốn bán phế liệu đồng, và bạn đang băn khoăn muốn biết cách tính trọng lượng của đồng để kiểm tra chéo đơn vị đối tác. Đến với Mua phế liệu 247 bạn sẽ được thấu hiểu trọng lượng là gì, được hướng dẫn cách tính trọng lượng: Đồng thanh cái, đồng tròn đặc, Đồng thau tấm, Đồng dây điện, đồng đỏ tấm, trọng lượng dây cáp điện, đồng dây điện…theo cách tính phổ thống nhất.

Khi bạn bán phế liệu đồng, có lẽ đã không ít lần bạn sẽ thắc mắc về cách tính số mét dây điện, cách tính khối lượng cáp đồng trần.. để quy đổi ra được dây điện bao nhiêu 1m, biết được giá chính xác tính mét hay tính kg sẽ có lợi hơn?

Với công thức tính trọng lượng riêng của đồng này là một trải nghiệm thực tế của đơn vị thu mua phế liệu đồng giá cao của chúng tôi, các bạn có thể áp dụng theo hoặc tìm ra cách tính khác được tốt hơn và chính xác hơn.

Khối lượng riêng của đồng là bao nhiêu?

Bạn luôn thắc mắc rằng khối lượng riêng của đồng là bao nhiêu, cách tính khối lượng riêng. Chúng tôi sẽ cho bạn biết rằng khối lượng riêng của đồng là 8,96 g/cm³

1m đồng bằng bao nhiêu kg? cách tính số mét dây điện

Để có thể tính được 1m đồng bằng bao nhiêu kg, bạn cần cung cấp thông tin loại đồng bạn đang có, có thể tham khảo cách tính và bảng trọng lượng đồng dưới đây của chúng tôi cung cấp theo đúng chuẩn thị trường.

Trọng lượng cáp đồng, đổi mét dây điện thành kg

Trước khi tính được trọng lượng riêng của đồng trong dây cáp điện, chúng tôi xin giới thiệu sơ về trọng lượng của các loại dây điện Cadivi hiện tại trên thị trường hiện nay :

  • Dây điện Cadivi 1.5: trọng lượng đồng trong khoảng 2.06kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 2.5: trọng lượng đồng trong khoảng 3.2kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 4.0: trọng lượng đồng trong khoảng 4.7kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 6.0: trọng lượng đồng trong khoảng 6.7kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 10.0: trọng lượng đồng trong khoảng 11.2kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 16.0: trọng lượng đồng trong khoảng 17kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 25.0: trọng lượng đồng trong khoảng 26.6kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 35.0: trọng lượng đồng trong khoảng 36kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 50.0: có trọng lượng đồng trong khoảng 48.8kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 70.0: có trọng lượng đồng trong khoảng 68.2kg/ 100mét
  • Dây điện Cadivi 95: có trọng lượng đồng trong khoảng 94.4kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 120: có trọng lượng đồng trong khoảng 117.6kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 150: có trọng lượng đồng trong khoảng 145.4kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 185: có trọng lượng đồng trong khoảng 181.2kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 240: có trọng lượng đồng trong khoảng 237kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 300: có trọng lượng đồng trong khoảng 297kg/ 100 mét
  • Dây điện Cadivi 400: có trọng lượng đồng trong khoảng 378kg/ 100 mét

Hy vọng rằng chúng tôi đã cung cấp cho bạn thông tin khối lượng riêng của đồng là bao nhiêu, bảng khối lượng riêng của các chất, đổi đơn vị của khối lượng riêng, 1 cuộn dây điện cadivi dài bao nhiêu mét, quy đổi thành khối lượng, công thức tính tỷ trọng của đồng, công thức tính trọng lượng của đồng, đổi 1 mét dây điện thành kg.

Cách tính trọng lượng riêng của đồng
Cách tính trọng lượng riêng của đồng

Công thức tính trọng lượng của Đồng thanh cái ( Đồng đỏ la, nẹp…)

Trọng lượng đồng thanh cái(kg) = T * W *  L * tỉ trọng/1000

Ví dụ: Cách tính trọng lượng đồng thanh cái: 5mm x 50mm x dài 1m5

Trọng lượng=5*50*1.5*8.95/1000= 3,35625 kg hoặc =5*50*1.5*0.00895= 3,35625 kg

Trong đó:

  • T: là độ dày
  • W: là chiều rộng
  • L: là chiều dài

Công thức tính trọng lượng của Đồng đỏ tấm-cuộn

Tỉ trọng đồng đỏ=8.95

Trọng lượng của đồng đỏ tấm – cuộn(kg) = T * W *  L * tỉ trọng/1000

Ví dụ: Tính trọng lượng tấm đồng đỏ dày khoảng 2mm khổ 600 mm  dài 2000mm

Trọng lượng=2*0.6*2*8.95= 21,48 kg

Trong đó:

  • T: là độ dày
  • W: là chiều rộng
  • L: là chiều dài
  • Tỉ trọng đồng đỏ = 8.95

Khối lượng riêng là gì, khối lượng riêng của các chất

Khối lượng riêng của một chất ( là mật độ khối lượng) ; đây chính là 1 thuật ngữ chỉ đại lượng được thể hiện đặc tính về mật độ của khối lượng trên 1 đơn vị thể tích của vật chất nào đó. Nó được tính bằng thương số của khối lượng – m – của 1 vật làm bằng chất đó ( ở dạng nguyên chất ) và có thể tích – V – của vật.

Bảng khối lượng riêng của các chất

STT Chất rắn Khối lượng riêng STT Chất lỏng Khối lượng riêng
1 Chì 11300 8 Thủy ngân 13600
2 Sắt 7800 9 Nước 1000
3 Nhôm 2700 10 Xăng 700
4 Đá (Khoảng) 2600 11 Dầu hỏa (Khoảng) 800
5 Gạo (Khoảng) 1200 12 Dầu ăn (Khoảng) 800
6 Gỗ tốt (Khoảng) 800 13 Rượu (Khoảng) 790
7 Sứ 2300 14 Li – e 600

0972.700.828

0903.985.423